| Term | Definition |
|---|---|
| P&I |
Xem PROTECTION AND INDEMNITY INSURANCE (P&I) |
| package insurance |
Xem MULTIPLE LINE INSURANCE |
| package insurance |
Xem MULTIPLE LINE INSURANCE |
| package policy |
Đơn bảo hiểm trọn gói Một số đơn bảo hiểm tài sản và/ hoặc trách nhiệm cơ bản được kết hợp lại thành một đơn bảo hiểm duy nhất. Ví dụ đơn bảo hiểm chủ sở hữu nhà (HOMEOWNERS INSURANCE POLICY) bao gồm các phạm vi bảo hiểm cơ bản như bảo hiểm trộm cắp cá nhân dạng mở rộng (BROAD FORM PERSONAL THEFT INSURANCE, bảo hiểm trách nhiệm cá nhân toàn diện (COMPREHENSIVE PERSONAL LIABILITY) và bảo hiểm hoả hoạn- Đơn bảo hiểm cháy tiêu chuẩn (FIRE INSURANCE- STANDARD FIRE POLICY). |
| Packing |
Đóng gói - bao bì Người được bảo hiểm vận chuyển hàng hoá nhằm mục đích giao hàng an toàn đến người nhận, không nhằm để đòi bồi thường Người bảo hiểm. Do vậy, Người vận chuyển chuyên nghiệp đóng gói hàng sao cho hàng hoá có thể chịu đựng được các hiểm hoạ thông thường có thể xảy ra trong chuyến hành trình khó khăn nhất. Người vận chuyển không nên vì lợi ích kinh tế mà tiết kiệm chi phí đóng gói. Nếu làm như vậy, Người chuyên chở không thể đòi Người bảo hiểm bồi thưòng, bởi vì mọi đơn bảo hiểm hàng hoá đều có điều khoản loại trừ tổn thất, thiệt hại hoặc chi phí phát sinh do đóng gói hay việc chuẩn bị cho đối tượng bảo hiểm không đầy đủ và thích hợp. Thuật ngữ đóng gói ở đây bao gồm cả việc Người được bảo hiểm hoặc nhân viên của Người được bảo hiểm sắp hàng lên công-ten-nơ hoặc xe cẩu hoặc trước khi bảo hiểm có hiệu lực. |