Home Thuật ngữ
www.baohiem24h.net

Thuật ngữ bảo hiểm

There are 4451 entries in this glossary.
Search for glossary terms (regular expression allowed)
Begins with Contains Exact term Sounds like
All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Đ
Page:  « Prev ... 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38... Next »

All

Term Definition
age discrimination in employment act (adea)

Điều luật về phân biệt tuổi tác đối với người lao động.

Điều luật (Mỹ) cấm những người sử dụng lao động yêu cầu những người lao động ở tuổi 70. Điều luật này cũng cấm việc phân biệt đối xử những người lao động thuộc nhóm tuổi từ 40 đến 70 trong việc đóng góp cũng như hưởng quyền lợi từ các chương trình trợ cấp cho người lao động.

Age limits

Giới hạn độ tuổi.

Tuổi tối đa của người yêu cầu bảo hiểm mà công ty bảo hiểm sẽ nhận bảo hiểm hoặc tiếp tục nhận bảo hiểm. Ví dụ, theo một số hình thức bảo hiểm nhân thọ sinh mạng có thời hạn có thể tái tục hàng năm, nếu người được bảo hiểm vượt quá tuổi 60, đơn bảo hiểm sẽ không được tái tục.

Age set back

Phương pháp tính giảm bớt tuổi.

Sự tính giảm bớt một số năm trong bảng tỷ lệ phí bảo hiểm nhân thọ tiêu chuẩn với giả định một nhóm cụ thể - nữ giới - sống lâu hơn nam giới và có thể sẽ nộp phí bảo hiểm trong một thời gian dài hơn. Ví dụ, một phụ nữ 38 tuổi có thể đóng một khoản phí bảo hiểm giống như một người nam giới 35 tuổi. Phương pháp tính giảm bớt tuổi là một vấn đề về quyền phụ nữ, do vậy, có ý kiến cho rằng cần quy định là nam giới và nữ giới cùng độ tuổi khi mua bảo hiểm nhân thọ sẽ được tính cùng một tỷ lệ phí bảo hiểm.

Age-weighted profit-sharing plan

Chương trình phân chia lợi nhuận theo độ tuổi.

Chương trình kết hợp sự đơn giản và tính linh hoạt của chương trình phân chia lợi nhuận truyền thống với những đặc trưng ưu việt của chương trình phúc lợi xác định và chương trình phúc lợi mục tiêu. Với việc phân theo độ tuổi chương trình này, các thành viên có độ tuổi cao hơn sẽ được Sở thuế quốc nội cho phép tham gia chương trình với mức đóng góp cao hơn. Theo chương trình phân chia lợi nhuận truyền thống, người lao động có độ tuổi ít hơn sẽ có mức đóng góp cao hơn, do người sử dụng lao động đại diện cho họ chi trả, tuy vậy nhóm này ít nhận phúc lợi dưới hình thức trợ cấp hưu trí mà hay nhận bằng tiền mặt hơn.

Chương trình theo độ tuổi tạo ra sự linh hoạt hơn trong việc thực hiện đóng góp. Theo chương trình phúc lợi xác định và phúc lợi mục tiêu, một khoản đóng góp tối thiểu sẽ được thực hiện hàng năm khác với chương trình Phân chia lợi nhuận. Chương trình Phân chia theo độ tuổi, như chương trình lợi nhuận truyền thống hạn chế mức khấu trừ đóng góp của người sử dụng lao động ở mức 15% của mức chi trả cho người tham gia. Mức đóng góp tối đa hàng năm của mọi người tham gia bất kỳ chương trình nào, tương đương với 25% của mức chi trả, hay một số tiền được ấn định trước.

Agency

Tổ chức đại lý.

Những cá nhân hoạt động dưới sự quản lý chung với mục đích bán và cung cấp dịch vụ bảo hiểm. Tổ chức chịu sự quản lý của Tổng đại lý hoặc Trưởng chi nhánh. Xem thêm captive insurance company; independent agency system.

Page:  « Prev ... 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38... Next »
All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Đ
Lien he QC

www.webbaohiem.net
Webbaohiem Cổng thông tin bảo hiểm Việt Nam