| Term | Definition |
|---|---|
| Actuarial rate |
Tỷ lệ phí theo tính toán bảo hiểm
Tỷ lệ phí bảo hiểm được xác định dựa trên con số thống kê
tổn thất trong quá khứ, trên cơ sở đó dự đoán tình hình tổn thất trong tương
lai. Xem thêm ACTUARIAL EQUIVALENT; ACTUARIAL SCIENCE; RATE MAKING. |
| Actuarial science |
Khoa học về tính toán bảo hiểm
Lĩnh vực khoa học nghiên cứu toán bảo hiểm, kể cả toán xác
suất thống kê. Khoa học này được áp dụng
để đảm bảo rằng những rủi ro được đánh
giá một cách thận trọng và phí bảo hiểm của những rủi ro được bảo hiểm phải
được tính toán hợp lý, cũng như lập ra quỹ dự phòng đầy đủ để chi trả những
quyền lợi bảo hiểm trong tương lai. |
| Actuary |
Chuyên gia tính toán bảo hiểm
Chuyên gia tính toán trong lĩnh vực bảo hiểm. Các chuyên gia
này tiến hành những công trình nghiên cứu thống kê khác nhau; xây dựng các bảng
thống kê về bệnh tật và tử vong; tính phí bảo hiểm, các khoản dự phòng và lãi
chia của đơn bảo hiểm dự phần; phát triển sản phẩm; lập các báo cáo hàng năm
phù hợp với những yêu cầu theo luật định và trong nhiều công ty bảo hiểm, những
chuyên gia này còn giám sát tình hình hoạt động tài chính chung. Để thành đạt,
chuyên gia tính toán cần phải giỏi về kiến thức kinh doanh tổng hợp cũng như
toán học. Các hiệp hội bảo hiểm chuyên nghiệp thường tổ chức những kỳ thi cấp
bằng về tính toán bảo hiểm. |
| Acv |
Xem ACTUAL CASH VALUE |
| Ad valorem |
Theo giá trị
Thuế đánh vào tài sản được xác định theo giá trị tài sản đó. |